Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1902

Tháng 1 âm lịch năm 1902 (Nhâm Dần) kéo dài từ 8/2/1902 đến 9/3/1902 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1902

12/2/1902Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/3/1902Đại CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/1902Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/2/1902Đại CátThứ Tư · 19 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/3/1902CátThứ Sáu · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/1902CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/2/1902CátChủ Nhật · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/1902CátChủ Nhật · 30 tháng 1 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1902

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/2/1902Thứ Bảymùng 1Nhâm TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
9/2/1902Chủ Nhậtmùng 2Quý HợiThuMãoBình Hòa
10/2/1902Thứ Haimùng 3Giáp TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/2/1902Thứ Bamùng 4Ất SửuBếChủyĐại Hung
12/2/1902Thứ Tưmùng 5Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
13/2/1902Thứ Nămmùng 6Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
14/2/1902Thứ Sáumùng 7Mậu ThìnMãnQuỷCát
15/2/1902Thứ Bảymùng 8Kỷ TỵBìnhLiễuHung
16/2/1902Chủ Nhậtmùng 9Canh NgọĐịnhTinhHung
17/2/1902Thứ Haimùng 10Tân MùiChấpTrươngHung
18/2/1902Thứ Ba11Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
19/2/1902Thứ Tư12Quý DậuNguyChẩnHung
20/2/1902Thứ Năm13Giáp TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
21/2/1902Thứ Sáu14Ất HợiThuCangBình Hòa
22/2/1902Thứ Bảy15Bính TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/2/1902Chủ Nhật16Đinh SửuBếPhòngCát
24/2/1902Thứ Hai17Mậu DầnKiếnTâmBình Hòa
25/2/1902Thứ Ba18Kỷ MãoTrừVĩCát
26/2/1902Thứ Tư19Canh ThìnMãnCơĐại Cát
27/2/1902Thứ Năm20Tân TỵBìnhĐẩuBình Hòa
28/2/1902Thứ Sáu21Nhâm NgọĐịnhNgưuHung
1/3/1902Thứ Bảy22Quý MùiChấpNữĐại Hung
2/3/1902Chủ Nhật23Giáp ThânPháHưĐại Hung
3/3/1902Thứ Hai24Ất DậuNguyNguyĐại Hung
4/3/1902Thứ Ba25Bính TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
5/3/1902Thứ Tư26Đinh HợiThuBíchĐại Cát
6/3/1902Thứ Năm27Mậu TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/3/1902Thứ Sáu28Kỷ SửuKhaiLâuCát
8/3/1902Thứ Bảy29Canh DầnBếVịHung
9/3/1902Chủ Nhật30Tân MãoKiếnMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.