Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 1 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 1 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 31/1/1900 đến 28/2/1900 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 1 âm lịch 1900

22/2/1900Đại CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/2/1900CátThứ Bảy · 11 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/2/1900CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cang · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/2/1900CátThứ Tư · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/1900CátThứ Ba · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/1900CátThứ Hai · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/1900CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 1 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/1/1900Thứ Tưmùng 1Giáp ThìnBìnhCơHung
1/2/1900Thứ Nămmùng 2Ất TỵĐịnhĐẩuCát
2/2/1900Thứ Sáumùng 3Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
3/2/1900Thứ Bảymùng 4Đinh MùiPháNữĐại Hung
4/2/1900Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThânNguyHưHung
5/2/1900Thứ Haimùng 6Kỷ DậuNguyNguyĐại Hung
6/2/1900Thứ Bamùng 7Canh TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
7/2/1900Thứ Tưmùng 8Tân HợiThuBíchCát
8/2/1900Thứ Nămmùng 9Nhâm TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/2/1900Thứ Sáumùng 10Quý SửuBếLâuHung
10/2/1900Thứ Bảy11Giáp DầnKiếnVịCát
11/2/1900Chủ Nhật12Ất MãoTrừMãoHung
12/2/1900Thứ Hai13Bính ThìnMãnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/2/1900Thứ Ba14Đinh TỵBìnhChủyCát
14/2/1900Thứ Tư15Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
15/2/1900Thứ Năm16Kỷ MùiChấpTỉnhHung
16/2/1900Thứ Sáu17Canh ThânPháQuỷĐại Hung
17/2/1900Thứ Bảy18Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
18/2/1900Chủ Nhật19Nhâm TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
19/2/1900Thứ Hai20Quý HợiThuTrươngCát
20/2/1900Thứ Ba21Giáp TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/2/1900Thứ Tư22Ất SửuBếChẩnHung
22/2/1900Thứ Năm23Bính DầnKiếnGiácĐại Cát
23/2/1900Thứ Sáu24Đinh MãoTrừCangCát
24/2/1900Thứ Bảy25Mậu ThìnMãnĐêBình Hòa
25/2/1900Chủ Nhật26Kỷ TỵBìnhPhòngBình Hòa
26/2/1900Thứ Hai27Canh NgọĐịnhTâmHung
27/2/1900Thứ Ba28Tân MùiChấpVĩHung
28/2/1900Thứ Tư29Nhâm ThânPháCơHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.